ích lợi

Học thuật
Thân thiện
ích lợi

Việc đọc sách mang lại nhiều ích lợi cho trí óc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều giá trị, mang lại tác dụng tốt hoặc kết quả mong muốn: "ích lợi" chỉ một cái đó hữu ích, lợi, đem đến giá trị thiết thực cho cá nhân hoặc tập thể.
    • Lợi ích, giá trị thực tế: "ích lợi" còn nhấn mạnh đến phần lợi ích cụ thể, thiết thực có thể nhận được từ một sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc đọc sách mỗi ngày mang lại nhiều ích lợi cho trí óc.
    • Anh ấy luôn suy nghĩ xem công việc này ích lợi cho cộng đồng hay không.
    • Chúng ta cần cân nhắc giữa ích lợi tác hại trước khi quyết định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mưu cầu ích lợi": tìm kiếm, theo đuổi lợi ích.

    • Công ty hoạt động không chỉ để mưu cầu ích lợi kinh tế còn trách nhiệm xã hội.
  • "ích lợi chung": lợi ích của số đông, của cộng đồng.

    • Mọi chính sách đều phải hướng tới ích lợi chung của người dân.
  • " ích lợi của": lợi ích dành cho ai/cái .

    • Dự án này được thực hiện ích lợi của các thế hệ tương lai.
Biến thể từ gần giống
  • Ích kỷ (tính từ): chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.

    • Một người ích kỷ thường không quan tâm đến ích lợi của người khác.
  • Hữu ích (tính từ): có ích, mang lại lợi ích.

    • Đây một lời khuyên rất hữu ích.
  • Lợi ích (danh từ): điều lợi, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý.

    • Hai bên cùng lợi ích trong thương vụ này.
Từ đồng nghĩa
  • Lợi ích: điều lợi.
  • Tiện ích: sự tiện lợi, có ích.
  • Giá trị: ý nghĩa, tầm quan trọng đáng quý.
Từ trái nghĩa
  • Tác hại: điều gây ra hậu quả xấu.
  • Bất lợi: điều không lợi, gây khó khăn.
  • Tổn thất: sự mất mát, thiệt hại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ở chọn nơi, chơi chọn bạn": (Ẩn ý về việc lựa chọn môi trường mối quan hệ ích lợi cho bản thân).
  • "Của ít lòng nhiều": (Nhấn mạnh giá trị tinh thần, ý nghĩa quan trọng hơn ích lợi vật chất).
ích lợi

Việc đọc sách mang lại nhiều ích lợi cho trí óc.

  1. dt. Cái có ích, lợi nói chung: Việc đóích lợi đâu.